Từ vựng - Bài 1

Chào hỏi

1 / 6
你好nǐ hǎo

xin chào

Phân tích chữ Hán

你 là bạn; 好 gồm Nữ 女 và Tử 子, nghĩa là tốt.

Ví dụ
你好!很高兴认识你。Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
Ghi âm(chỉ lưu bản ghi gần nhất)
00:03
Chưa ghi